Chuyển tới nội dung
Number Buffet

Phân tích số

169

169 là một hợp số lẻ, phân tích thành 13^2.

169 là một hợp số lẻ, phân tích thành 13^2.

Hợp sốBán nguyên tốTổng hai bình phươngBình phương

Bản thân con số

Giá trị
169
Số chữ số
3
Tổng các chữ số
16

1 + 6 + 9

Tổng các chữ số lặp lại cho đến khi còn một chữ số; bằng n mod 9 (với 9 cho các bội của 9).

Viết ngược
961

Viết ngược lại thành 961.

Tính chẵn lẻ và tính nguyên tố

Chia cho 2 dư 1.

Nguyên tố
Không

Hợp số — phân tích thành 13^2.

1 thừa số nguyên tố khác nhau, 2 nếu tính cả số lần lặp.

Không chính phương
Không

Ít nhất một số nguyên tố xuất hiện ở dạng bình phương.

Bán nguyên tố
Có

Tích của đúng hai số nguyên tố, tính cả số lần lặp.

Luỹ thừa của số nguyên tố
13^2

Một số nguyên tố duy nhất được nâng lên luỹ thừa.

Mạnh
Có

Mọi thừa số nguyên tố xuất hiện ít nhất ở dạng bình phương.

Möbius μ(n)
0

Bằng không, vì bình phương của một số nguyên tố chia hết n.

Khoảng cách 6 giữa chúng.

Các ước

1, 13, 169

Tổng các ước thật sự
14

Các ước thật sự — tất cả trừ chính n.

Phân loại
Thiếu

Các ước thật sự của nó thiếu 155.

Có bao nhiêu số nguyên từ 1 tới n không có thừa số chung với n.

Tổng và cấu trúc cộng

Tổng hai bình phương
Có

0² + 13² = 169 · 5² + 12² = 169

Tổng ba bình phương
Có

Định lý ba bình phương của Legendre cho phép điều đó.

Tổng bốn bình phương
Có

Định lý bốn bình phương của Lagrange: mọi số nguyên không âm đều như vậy, không trừ số nào.

Hình và dãy

Số bình phương
Có — số thứ 13

Điều lạ ở các chữ số

Cộng bình phương các chữ số rơi vào vòng 4 → 16 → 37 → … → 4.

Số Harshad
Không

Không chia hết cho tổng các chữ số 16.

Quỹ đạo Collatz
49 bước về 1

Trên đường đi lên tới 4.372.

Viết theo cách khác

Nhị phân
10101001
Bát phân
251
Số La Mã
CLXIX
Bằng chữ tiếng Anh
one hundred and sixty-nine
Ký hiệu khoa học
1.69 × 10^2

169 có phải số nguyên tố không?

Hợp số — phân tích thành 13^2.

Các số gần đó

Phân tích bất kỳ số nào tới một nghìn tỷ · Tất cả bộ tạo

Other numeral systems

Beyond the bases and Roman numerals above, these notations write 169 their own way.

Morse code
· − − − − − · · · · − − − − ·
Devanagari
१६९
Tamil
௱௬௰௯
Thai
๑๖๙

References

Further reading: Wikipedia · Wikidata

Notations, naming and the links above come from Wikidata, whose structured data is dedicated to the public domain under CC0-1.0. Retrieved 2026-10-07.