Chuyển tới nội dung
Number Buffet

Phân tích số

36

36 là một hợp số chẵn, phân tích thành 2^2 × 3^2.

36 là một hợp số chẵn, phân tích thành 2^2 × 3^2.

Hợp sốTổng hai bình phươngTam giácBình phương

Bản thân con số

Giá trị
36
Số chữ số
2
Tổng các chữ số
9

3 + 6

Tổng các chữ số lặp lại cho đến khi còn một chữ số; bằng n mod 9 (với 9 cho các bội của 9).

Viết ngược
63

Viết ngược lại thành 63.

Tính chẵn lẻ và tính nguyên tố

Chia hết cho 2.

Nguyên tố
Không

Hợp số — phân tích thành 2^2 × 3^2.

2 thừa số nguyên tố khác nhau, 4 nếu tính cả số lần lặp.

Không chính phương
Không

Ít nhất một số nguyên tố xuất hiện ở dạng bình phương.

Mạnh
Có

Mọi thừa số nguyên tố xuất hiện ít nhất ở dạng bình phương.

Möbius μ(n)
0

Bằng không, vì bình phương của một số nguyên tố chia hết n.

Khoảng cách 6 giữa chúng.

Các ước

1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36

Tổng các ước thật sự
55

Các ước thật sự — tất cả trừ chính n.

Các ước thật sự của nó vượt quá 19.

Có bao nhiêu số nguyên từ 1 tới n không có thừa số chung với n.

Tổng và cấu trúc cộng

Tổng hai bình phương
Có

0² + 6² = 36

Tổng ba bình phương
Có

Định lý ba bình phương của Legendre cho phép điều đó.

Tổng bốn bình phương
Có

Định lý bốn bình phương của Lagrange: mọi số nguyên không âm đều như vậy, không trừ số nào.

Cặp Goldbach
5 + 31

Cặp số nguyên tố nhỏ nhất có tổng bằng n. Giả thuyết Goldbach nói luôn tồn tại một cặp; điều đó vẫn chưa được chứng minh.

Hình và dãy

Số tam giác
Có — số thứ 8
Số bình phương
Có — số thứ 6

Điều lạ ở các chữ số

Cộng bình phương các chữ số rơi vào vòng 4 → 16 → 37 → … → 4.

Số Harshad
Có

Chia hết cho tổng các chữ số 9 — 36 ÷ 9 = 4.

Quỹ đạo Collatz
21 bước về 1

Trên đường đi lên tới 52.

Viết theo cách khác

Nhị phân
100100
Bát phân
44
Số La Mã
XXXVI
Ký hiệu khoa học
3.6 × 10^1

36 có phải số nguyên tố không?

Hợp số — phân tích thành 2^2 × 3^2.

Các số gần đó

Phân tích bất kỳ số nào tới một nghìn tỷ · Tất cả bộ tạo

Other numeral systems

Beyond the bases and Roman numerals above, these notations write 36 their own way.

Greek (alphabetic)
ΛΣΤʹ
Babylonian cuneiform
𒌍𒐚
Tamil
௩௰௬

References

Further reading: Wikipedia · Wikidata

Notations, naming and the links above come from Wikidata, whose structured data is dedicated to the public domain under CC0-1.0. Retrieved 2026-10-07.